劇的 (げきてき) — kịch tính; đầy kịch tính; rung động lòng người; đột ngột
劇的
KỊCH ĐÍCH
げ き て き
Kịch tính; đầy kịch tính; rung động lòng người; đột ngột
監督
は
、
劇的
な
効果
を
考
えてその
役者
を
選
んだ
Đạo diễn đã chọn diễn viên đó từ quan điểm kịch tính
Ảnh minh họa

