美しい (うつくしい うるわしい) — đẹp đẽ
美しい
MĨ
う つ く し い
JLPTN4
Đẹp đẽ
美
しいものについて
考
えるとき
、
私
は
見
つめて
感心
すること
以外
には
自分
には
何
もすることがないということがわかったのだ
。
Khi tôi xem xét những điều đẹp đẽ, tôi thấy rằng tôi không có gì để làmnhưng để ngắm nhìn và ngưỡng mộ.
Đẹp; ưa nhìn; có duyên; xinh
美
しい
女
の
子
が
僕
の
隣
に
座
った
。
Một cô gái xinh đẹp ngồi cạnh tôi.
Diễm
秋
のそこの
景色
は
紅葉
で
美
しい
Cảnh vật mùa thu thật là đẹp bởi với màu lá vàng
Mỹ
美
しいものが
高価
なのではなくて
、
高価
なものが
美
しいのだ
。
Không phải những thứ đẹp đẽ đắt tiền mà là những thứ đắt tiềnxinh đẹp.
Mỹ lệ
街
では
夜
の
スカイライン
が
美
しい
Ở thị trấn này bóng đồi núi in trên nền trời vào buổi tối rất đẹp
Thích mắt
その
海岸沿
いの
道路
は
美
しい
Con đường trải dọc bờ biển thật là đẹp
Tươi đẹp
美
しい
田舎
とは
反対
に
、
都心
にはとてもがっかりした
Trái với vẻ tươi đẹp của vùng nông thôn, những thành phố thật đáng thất vọng.
Xinh đẹp.
美
しい
女性
が
私
の
一列前
に
座
っていた
。
Một người phụ nữ xinh đẹp đã ngồi một hàng trước mặt tôi.
Ảnh minh họa


