綺麗 (きれい) — đẹp
綺麗
KHỈ LỆ
き れ い
Đẹp
綺麗
な
花
が
咲
いている
。
Những bông hoa đẹp đang nở.
(giọng, phát âm) hay
彼
の
日本語
は
発音
が
綺麗
だ
。
Phát âm tiếng Nhật của anh ấy nghe rất hay.
Sạch
この
部屋
はとても
綺麗
だ
。
Căn phòng này rất sạch sẽ.
Thuần khiết; trong sáng
二人
は
綺麗
な
関係
を
保
っている
。
Hai người giữ mối quan hệ trong sáng.
Ảnh minh họa


