清らか (きよらか) — sạch sẽ; trong lành; trinh trắng; trong trắng
清らか
THANH
き よ ら か
JLPTN1
Sạch sẽ; trong lành; trinh trắng; trong trắng
結婚式
の
夜
まで
清
らかであった
ウガンダ
の
女性
に
贈
られる
伝統的
な
結婚式
の
贈
り
物
はやぎです
Một con dê là quà cưới truyền thống ban tặng cho những cô gái uganda còn giữ được sự trong trắng của mình cho đến đêm tân hôn.
Sự sạch sẽ; sự trong lành; sự trinh trắng
お
酒
を
口
にしない
清
らかな
生活
に
別
れを
告
げ
、
彼
は
旅
に
出
た
。
Anh ta lên đường bỏ lại sau lưng cuộc sống lương thiện, không rượu chè.
Ảnh minh họa


