清い (きよい) — quý tộc; quý phái; trong sáng; trong sạch
清い
THANH
き よ い
JLPTN2
Quý tộc; quý phái; trong sáng; trong sạch
清
い
心
は
柔
らかい
枕
になる
。
Một trái tim trong sáng sẽ như một chiếc gối mềm êm ái.
Trong sạch; tinh khiết; trong trắng
清
い
心
は
鎧
のようなもの
。
Có một trái tim trong trắng cũng giống như sở hữu một chiếc áo giáp chắc chắn.
Trong trẻo
Ảnh minh họa


