善い (よい えい いい) — tốt đẹp; hoàn thiện; vừa lòng
善い
THIỆN
よ い
Tốt đẹp; hoàn thiện; vừa lòng
10
の
善
い
事
をしても
忘
れられるが
、
一
つでも
悪
い
事
をしようものならすぐに
世間
に
広
がってしまう
。
Làm 10 việc tốt có thể bị quên lãng nhưng nếu làm chỉ 1 việc xấu thì ngay lập tức sẽ bị lan truyền đến mọi người.
Ảnh minh họa


