大丈夫 (だいじょうぶ だいじょうふ) — an toàn; chắc chắn
大丈夫
ĐẠI TRƯỢNG PHU
だ い じょ う ぶ
JLPTN5
An toàn; chắc chắn
床
に
落
としてしまった
食
べ
物
を
食
べても
大丈夫
でしょうか
。
Có an toàn để ăn thức ăn rơi trên sàn nhà không?
Được; ổn; ok.
あなたが
失業
したら
、
私
たちどうなっちゃうの
?
トム
は
来年大学
よ
。
大丈夫
かしら
?
Chúng ta sẽ ra sao đây nếu như anh mất việc? Năm sau là Tom vào Đại học rồi đấy. Liệu chúng ta có ổn không đây?
Được; ổn; ok.
Ảnh minh họa

