手堅い (てがたい) — chắc chắn; đáng tin cậy
手堅い
THỦ KIÊN
て が た い
て が た い
Chắc chắn; đáng tin cậy
経済的
に
手堅
いことが
判明
する
Chứng tỏ chắc chắn là mang tính kinh tế.
Ổn định (tình hình thị trường)
Y
チーム
に
2
対
1
と
勝利
し
、
X
チーム
は
リーグタイトル
防衛
に
手堅
い
出
だしを
見
せた
Đội X đã bảo vệ chức vô địch của mình bằng một chiến thắng 2 - 1 chắc chắn trước đội Y.
Ảnh minh họa


