確り (しっかり) — chắc chắn; ổn định
確り
XÁC
し っ か り
Chắc chắn; ổn định
Cẩn thận; nghiêm túc
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 確り
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 確りする/しっかりする |
| Quá khứ (た) | 確りした |
| Phủ định (未然) | 確りしない |
| Lịch sự (丁寧) | 確りします |
| te (て) | 確りして |
| Khả năng (可能) | 確りできる |
| Thụ động (受身) | 確りされる |
| Sai khiến (使役) | 確りさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 確りさせられる |
| Điều kiện (条件) | 確りすれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 確りしろ |
| Ý chí (意向) | 確りしよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 確りするな |

