定か (さだか) — rõ ràng; phân minh
定か
ĐỊNH
さ だ か
Rõ ràng; phân minh
Sự phân minh; phân minh; chắc
その
仕事
が
会社
の
イメージアップ
となるか
、
その
逆
かは
定
かではない
。
Tôi không rõ liệu công việc này sẽ làm tăng hình ảnh của công ty hay là ngược lại
Ảnh minh họa


