正確 (せいかく) — chính xác
正確
CHÁNH XÁC
せ い か く
JLPTN3
Chính xác
正確
に
〜
を
日誌
に
記入
するよう
法律
で
規定
されている
Được quy định theo luật pháp để viết vào sổ ghi nhớ một cách chính xác .
Xác.
正確
に
〜
を
日誌
に
記入
するよう
法律
で
規定
されている
Được quy định theo luật pháp để viết vào sổ ghi nhớ một cách chính xác .
Ảnh minh họa

