適切 (てきせつ) — sự thích đáng; sự thích hợp
適切
THÍCH THIẾT
て き せ つ
JLPTN3
Sự thích đáng; sự thích hợp
その
報告
が
適切
かどうかは
、
児童保護専門
の
相談員
が
決定
します
Người đàm phán về việc bảo vệ trẻ em sẽ quyết định bài báo cáo này có phù hợp hay không?
Thích đáng; thích hợp; phù hợp
誰
からの
助言
であろうと
、
その
内容
が
適切
であれば
貴重
である
。
Nếu những lời khuyên/góp ý là đúng đắn thì việc ai đưa ra không phải là điều quan trọng
Ảnh minh họa


