妥当 (だとう) — hợp lý; đúng đắn; thích đáng
妥当
THỎA ĐƯƠNG
だ と う
JLPTN2
Hợp lý; đúng đắn; thích đáng
彼
が
情報
を
誇張
していたかどうかを
調
べるのは
妥当
だ
。
Việc điều tra xem liệu anh ta có phóng đại tin tức hay không là điều rất đúng đắn.
Sự hợp lý; sự đúng đắn; sự thích đáng
当監査法人
は
一般
に
公正妥当
と
認
められている
監査基準
に
準拠
して
監査
を
行
った
Cơ quan kiểm toán pháp nhân của chúng tôi sẽ tiến hành kiểm toán căn cứ theo các tiêu chuẩn kiểm toán đã được thừa nhận là đúng đắn và hợp lý.
Thỏa đáng.
Ảnh minh họa


