正当 (せいとう しょうとう) — đúng đắn; chính đáng; đúng; công bằng; hợp lý; đúng pháp luật
正当
CHÁNH ĐƯƠNG
せ い と う
JLPTN1
Đúng đắn; chính đáng; đúng; công bằng; hợp lý; đúng pháp luật
君
の
方
が
正当
にしてもそんなことを
言
うものじゃない
Dù cậu có đúng thì cũng không được nói như vậy
Sự đúng đắn; sự chính đáng; sự đúng; sự công bằng; sự hợp lý; sự đúng pháp luật
Ảnh minh họa

