科学的 (かがくてき) — khoa học; có hệ thống; chính xác, có kỹ thuật
科学的
KHOA HỌC ĐÍCH
か が く て き
Khoa học; có hệ thống; chính xác, có kỹ thuật
科学的知識
の
増加
とともに
、
人間
の
悪
を
行
う
力
は
、
善
を
行
う
力
に
比例
して
増
えてきた
。
Với sự gia tăng của kiến thức khoa học, sức mạnh của con người đối với cái ác được tăng lêntỷ lệ thuận với sức mạnh của anh ta.
Hoá học
Ảnh minh họa


