精密 (せいみつ) — chính xác; chi tiết; tỉ mỉ; sát sao
精密
TINH MẬT
せ い み つ
JLPTN1
Chính xác; chi tiết; tỉ mỉ; sát sao
精密工作機械
Máy công cụ chính xác
Dày đặc; có mật độ cao
精密川霧
で
船
が
難
しく
動
く
Tàu bè đi lại khó khăn do sương mù ở sông dày đặc. .
Sự chính xác; sự chi tiết; sự tỉ mỉ
Sự dày đặc; mật độ cao
〜
の
精密
な
地図
を
用
いて
正確
な
模擬飛行訓練
を
行
う
Tổ chức đợt tập lái máy bay chính xác dựa trên bản đồ chi tiết.
Ảnh minh họa


