端的 (たんてき) — rõ ràng; thẳng thắn
端的
ĐOAN ĐÍCH
た ん て き
た ん て き
Rõ ràng; thẳng thắn
今回
の
事件
は
学校
でのいじめの
陰湿
さを
端的
に
示
している
。
Sự kiện lần này đã chỉ thẳng ra vấn đề trêu ghẹo nhau lén lút ở trường.
Sự rõ ràng; sự thẳng thắn
端的
に
申
し
上
げてそれは
悪
です
Nói thẳng ra, đó là điều không tốt.
Ảnh minh họa


