着実 (ちゃくじつ) — sự vững chắc; sự đáng tin cậy
着実
TRỨ THỰC
ちゃ く じ つ
Sự vững chắc; sự đáng tin cậy
〜
における
施策
の
着実
な
実行
を
確保
する
Đảm bảo thực hiện vững chắc chính sách
Vững chắc; đáng tin cậy
君
の
英語
の
力
は
着実
に
伸
びている
。
Tiếng Anh của cậu tiến bộ một cách vững chắc. .
Ảnh minh họa


