嬉しい (うれしい) — hân hoan, vui sướng, hạnh phúc, vui mừng
嬉しい
HI
う れ し い
JLPTN3
Hân hoan, vui sướng, hạnh phúc, vui mừng
嬉
しいことに
、
四月
から
給料
が
1
割
ほどあげる
。
Thật là vui sướng, lương từ tháng tư sẽ tăng lên 10%.
Ảnh minh họa

嬉しい (うれしい) — hân hoan, vui sướng, hạnh phúc, vui mừng
HI
