加盟 (かめい) — sự gia nhập; sự tham gia; gia nhập; tham gia
加盟
GIA MINH
か め い
Sự gia nhập; sự tham gia; gia nhập; tham gia
中国
の
WTO
加盟
がもたらす
国際競争
Cạnh tranh quốc tế mà sự gia nhập của Trung Quốc vào WTO mang lại
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 加盟
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 加盟する/かめいする |
| Quá khứ (た) | 加盟した |
| Phủ định (未然) | 加盟しない |
| Lịch sự (丁寧) | 加盟します |
| te (て) | 加盟して |
| Khả năng (可能) | 加盟できる |
| Thụ động (受身) | 加盟される |
| Sai khiến (使役) | 加盟させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 加盟させられる |
| Điều kiện (条件) | 加盟すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 加盟しろ |
| Ý chí (意向) | 加盟しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 加盟するな |

