励ます (はげます) — cổ vũ; làm phấn khởi; khích lệ; động viên
励ます
LỆ
は げ ま す
JLPTN1
Cổ vũ; làm phấn khởi; khích lệ; động viên
若
い
癌患者
を
励
ます
Động viên những người trẻ tuổi bị mắc ung thư .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 励ます
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 励ます/はげます |
| Quá khứ (た) | 励ました |
| Phủ định (未然) | 励まさない |
| Lịch sự (丁寧) | 励まします |
| te (て) | 励まして |
| Khả năng (可能) | 励ませる |
| Thụ động (受身) | 励まされる |
| Sai khiến (使役) | 励まさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 励まさせられる |
| Điều kiện (条件) | 励ませば |
| Mệnh lệnh (命令) | 励ませ |
| Ý chí (意向) | 励まそう |
| Cấm chỉ(禁止) | 励ますな |

