勝手 (かって がって) — ích kỷ; chỉ biết nghĩ đến mình
勝手
THẮNG THỦ
か っ て
Ích kỷ; chỉ biết nghĩ đến mình
勝手
なことばかり
言
ってごめんなさい
。
Xin lỗi vì tôi toàn nói những điều mình tự nghĩ
Tự tiện; tự ý
生徒
たちは
好
き
勝手
なことをして
、
めちゃめちゃな
状態
になっていた
Học sinh tự làm theo ý thích của mình nên mới trở nên tình trạng lung tung như vậy.
Quen thuộc; quen; thân quen
Tự do; tự nhiên
観客
が
私
の
作品
に
何
を
見
ようと
、
それは
人々
の
勝手
だ
。
Các quan khách không biết nhìn ngắm gì tác phẩm của tôi, đó là ý riêng của từng người.
Việc bếp núc; việc nội trợ; bếp núc; nội trợ
Tự tiện; tự ý
Ảnh minh họa


