匂う (におう) — cảm thấy mùi; có mùi
匂う
(MÙI)
に お う
JLPTN2
Cảm thấy mùi; có mùi
香水
がほのかににおう
Có mùi nước hoa phảng phất
Nực mùi.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 匂う
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 匂う/におう |
| Quá khứ (た) | 匂った |
| Phủ định (未然) | 匂わない |
| Lịch sự (丁寧) | 匂います |
| te (て) | 匂って |
| Khả năng (可能) | 匂える |
| Thụ động (受身) | 匂われる |
| Sai khiến (使役) | 匂わせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 匂わせられる |
| Điều kiện (条件) | 匂えば |
| Mệnh lệnh (命令) | 匂え |
| Ý chí (意向) | 匂おう |
| Cấm chỉ(禁止) | 匂うな |

