臭う (におう) — có mùi; bốc mùi; ngửi thấy mùi hôi
臭う
XÚ
に お う
Có mùi; bốc mùi; ngửi thấy mùi hôi
夏
になると
、
生
ごみが
臭
うから
注意
が
必要
だ
。
Vào mùa hè, rác thải sẽ có mùi, cần phải chú ý.
Có vẻ
何
か
魂胆
が
臭
うぞ
。
Có vẻ như có ý đồ gì đó.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 臭う
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 臭う/におう |
| Quá khứ (た) | 臭った |
| Phủ định (未然) | 臭わない |
| Lịch sự (丁寧) | 臭います |
| te (て) | 臭って |
| Khả năng (可能) | 臭える |
| Thụ động (受身) | 臭われる |
| Sai khiến (使役) | 臭わせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 臭わせられる |
| Điều kiện (条件) | 臭えば |
| Mệnh lệnh (命令) | 臭え |
| Ý chí (意向) | 臭おう |
| Cấm chỉ(禁止) | 臭うな |

