聞く (きく) — nghe; hỏi
聞く
VĂN
き く
JLPTN5
Nghe; hỏi
.
.
.
のことを
聞
く
Hỏi chuyện ...
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 聞く
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 聞く/きく |
| Quá khứ (た) | 聞いた |
| Phủ định (未然) | 聞かない |
| Lịch sự (丁寧) | 聞きます |
| te (て) | 聞いて |
| Khả năng (可能) | 聞ける |
| Thụ động (受身) | 聞かれる |
| Sai khiến (使役) | 聞かせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 聞かせられる |
| Điều kiện (条件) | 聞けば |
| Mệnh lệnh (命令) | 聞け |
| Ý chí (意向) | 聞こう |
| Cấm chỉ(禁止) | 聞くな |

