聴く (きく) — nghe; lắng nghe
聴く
THÍNH
き く
Nghe; lắng nghe
講義
を
聴
く
Nghe giảng bài
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 聴く
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 聴く/きく |
| Quá khứ (た) | 聴いた |
| Phủ định (未然) | 聴かない |
| Lịch sự (丁寧) | 聴きます |
| te (て) | 聴いて |
| Khả năng (可能) | 聴ける |
| Thụ động (受身) | 聴かれる |
| Sai khiến (使役) | 聴かせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 聴かせられる |
| Điều kiện (条件) | 聴けば |
| Mệnh lệnh (命令) | 聴け |
| Ý chí (意向) | 聴こう |
| Cấm chỉ(禁止) | 聴くな |

