請う (こう) — hỏi; yêu cầu; đề nghị; mời
請う
THỈNH
こ う
JLPTN2
Hỏi; yêu cầu; đề nghị; mời
彼女
に
一場
の
演説
を
請
う
Tôi đề nghị cô ấy có một bài nói chuyện .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 請う
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 請う/こう |
| Quá khứ (た) | 請うた |
| Phủ định (未然) | 請わない |
| Lịch sự (丁寧) | 請います |
| te (て) | 請うて |
| Khả năng (可能) | 請える |
| Thụ động (受身) | 請われる |
| Sai khiến (使役) | 請わせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 請わせられる |
| Điều kiện (条件) | 請えば |
| Mệnh lệnh (命令) | 請え |
| Ý chí (意向) | 請おう |
| Cấm chỉ(禁止) | 請うな |

