頼む (たのむ) — cậy
頼む
LẠI
た の む
JLPTN5
Cậy
頼
むよ
ー
。
Tôi trông cậy vào cậu đó
Khất
Năn nỉ
Nhờ
Trông
頼
むよ
ー
。
Tôi trông cậy vào cậu đó
Trông cậy
頼
むよ
ー
。
Tôi trông cậy vào cậu đó
Yêu cầu; đề nghị; nhờ cậy
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 頼む
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 頼む/たのむ |
| Quá khứ (た) | 頼んだ |
| Phủ định (未然) | 頼まない |
| Lịch sự (丁寧) | 頼みます |
| te (て) | 頼んで |
| Khả năng (可能) | 頼める |
| Thụ động (受身) | 頼まれる |
| Sai khiến (使役) | 頼ませる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 頼ませられる |
| Điều kiện (条件) | 頼めば |
| Mệnh lệnh (命令) | 頼め |
| Ý chí (意向) | 頼もう |
| Cấm chỉ(禁止) | 頼むな |

