伺う (うかがう) — đến thăm
伺う
TÝ
う か が う
JLPTN3
Đến thăm
次
の
日曜日
にお
宅
に
伺
ってもよろしいでしょうか
。
Chủ nhật tới tôi đến thăm nhà bác có được không ?
Hỏi
その
問題
について
先生
のご
意見
を
伺
いに
参
りました
。
Tôi mang đến hỏi ý kiến thầy giáo về vấn đề này.
Hỏi thăm
Nghe
高橋
さんのお
父
さんは
高名
な
数学者
だと
伺
っております
。
Nghe nói bố của anh Takahashi là một nhà toán học nổi tiếng.
Thăm hỏi
Thăm viếng.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 伺う
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 伺う/うかがう |
| Quá khứ (た) | 伺った |
| Phủ định (未然) | 伺わない |
| Lịch sự (丁寧) | 伺います |
| te (て) | 伺って |
| Khả năng (可能) | 伺える |
| Thụ động (受身) | 伺われる |
| Sai khiến (使役) | 伺わせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 伺わせられる |
| Điều kiện (条件) | 伺えば |
| Mệnh lệnh (命令) | 伺え |
| Ý chí (意向) | 伺おう |
| Cấm chỉ(禁止) | 伺うな |

