問い質す (といただす) — hỏi cho rõ.
問い質す
VẤN CHẤT
と い た だ す
と い た だ す
Hỏi cho rõ.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 問い質す
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 問い質す/といただす |
| Quá khứ (た) | 問い質した |
| Phủ định (未然) | 問い質さない |
| Lịch sự (丁寧) | 問い質します |
| te (て) | 問い質して |
| Khả năng (可能) | 問い質せる |
| Thụ động (受身) | 問い質される |
| Sai khiến (使役) | 問い質させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 問い質させられる |
| Điều kiện (条件) | 問い質せば |
| Mệnh lệnh (命令) | 問い質せ |
| Ý chí (意向) | 問い質そう |
| Cấm chỉ(禁止) | 問い質すな |

