升 (ます しょう) — thăng
升
THĂNG
ま す
ま す
Đấu; hộc; hộp đong
升
で
日本酒
を
量
る
。
Đong rượu sake bằng đấu gỗ.
Đơn vị đo; lượng đong bằng đấu
米一升
を
升
で
量
り
取
る
。
Đong một hộc gạo bằng đơn vị đấu.
Ghế lô; khu vực ghế ngồi ngăn ô
相撲
を
升席
で
観戦
する
。
Xem đấu vật Sumo từ khu vực ghế lô ngăn ô.
Hình vuông; ô vuông; họa tiết kẻ ô
升
の
形
をした
模様
を
描
く
。
Vẽ hoa văn có hình ô vuông.
Gia huy hình đấu
升
の
紋
が
入
った
着物
を
着
る
。
Mặc Kimono có thêu gia huy hình đấu gỗ.
Ảnh minh họa


