卑下 (ひげ) — sự tự hạ mình
卑下
TI HẠ
ひ げ
Sự tự hạ mình
Sự khiêm tốn, sự nhún nhường, tình trạng kém; địa vị hèn mọn
卑下
も
自慢
のうち
。
Sự khiêm tốn quá đáng là niềm kiêu hãnh.
Sự tự đánh giá thấp; sự tự ti
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 卑下
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 卑下する/ひげする |
| Quá khứ (た) | 卑下した |
| Phủ định (未然) | 卑下しない |
| Lịch sự (丁寧) | 卑下します |
| te (て) | 卑下して |
| Khả năng (可能) | 卑下できる |
| Thụ động (受身) | 卑下される |
| Sai khiến (使役) | 卑下させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 卑下させられる |
| Điều kiện (条件) | 卑下すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 卑下しろ |
| Ý chí (意向) | 卑下しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 卑下するな |

