単独 (たんどく) — đơn độc; một mình
単独
ĐƠN ĐỘC
た ん ど く
JLPTN1
Đơn độc; một mình
それは
学長
が
単独
で
決
めたことだ
.
Điều đó là do ông hiệu trưởng tự quyết định một mình.
Lủi thủi
Riêng lẻ
Thế cô.
Ảnh minh họa

単独 (たんどく) — đơn độc; một mình
ĐƠN ĐỘC
