単純 (たんじゅん) — đơn giản
単純
ĐƠN THUẦN
た ん じゅ ん
JLPTN3
Đơn giản
君
はこんな
単純
な
問題
を
解
けないのか
。
Cậu không thể giải được bài toán đơn giản thế này à?
Đơn sơ
Sự đơn giản
祖母
は
、
物事
がもっと
単純
だった
古
き
良
き
昔
を
懐
かしんでいる
Bà mình luôn nhớ về những năm tháng cũ tươi đẻp khi cuộc sống thời đó đơn giản hơn nhiều.
Ảnh minh họa

