Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
単純性 (たんじゅんせい) — tính bình dị
ĐƠN THUẦN TÍNH
単純性
tính bình dị
単純 たんじゅん
đơn giản
単純な たんじゅんな
mộc mạc.
単純化 たんじゅんか
sự đơn giản hoá, sự làm dễ hiểu, sự làm cho dễ làm
単純型 たんじゅんがた
loại đơn giản
純 じゅん
thuần khiết; người vô tội; trong trắng