単調 (たんちょう) — đơn điệu; tẻ nhạt
単調
ĐƠN ĐIỀU
た ん ちょ う
JLPTN1
Đơn điệu; tẻ nhạt
このあたりの
景色
は
単調
だ
。
Cảnh vật của vùng này đơn điệu, tẻ nhạt.
Sự đơn điệu; sự tẻ nhạt
単調
な
ビート
の
曲
では
若者
の
欲求
にこたえることはできない
。
Giai điệu đơn giản của bài hát không thể đáp ứng được nhu cầu của giới trẻ.
Ảnh minh họa


