取り次ぐ (とりつぐ) — chuyển, đưa
取り次ぐ
THỦ THỨ
と り つ ぐ
と り つ ぐ
JLPTN1
Chuyển, đưa
この
本
は
山
さんにとりついでください
Xin đưa quyển sách này cho anh yama
Bán
この
店
は
農具
を
取
り
次
ぐ
Cửa hàng này là đại lí bán nông cụ
Truyền đạt; chuyển tới
意見
を
取
り
次
ぐ
Chuyển ý kiến, chuyển lời .
Ảnh minh họa
Bảng chia động từ 取り次ぐ
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 取り次ぐ/とりつぐ |
| Quá khứ (た) | 取り次いだ |
| Phủ định (未然) | 取り次がない |
| Lịch sự (丁寧) | 取り次ぎます |
| te (て) | 取り次いで |
| Khả năng (可能) | 取り次げる |
| Thụ động (受身) | 取り次がれる |
| Sai khiến (使役) | 取り次がせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 取り次がせられる |
| Điều kiện (条件) | 取り次げば |
| Mệnh lệnh (命令) | 取り次げ |
| Ý chí (意向) | 取り次ごう |
| Cấm chỉ(禁止) | 取り次ぐな |

