取捨 (しゅしゃ) — sự chọn lọc
取捨
THỦ XÁ
しゅ しゃ
Sự chọn lọc
取捨
に
迷
う
Chẳng biết lấy hay bỏ như thế nào .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 取捨
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 取捨する/しゅしゃする |
| Quá khứ (た) | 取捨した |
| Phủ định (未然) | 取捨しない |
| Lịch sự (丁寧) | 取捨します |
| te (て) | 取捨して |
| Khả năng (可能) | 取捨できる |
| Thụ động (受身) | 取捨される |
| Sai khiến (使役) | 取捨させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 取捨させられる |
| Điều kiện (条件) | 取捨すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 取捨しろ |
| Ý chí (意向) | 取捨しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 取捨するな |

