選定 (せんてい) — sự lựa chọn; sự tuyển chọn.
選定
TUYỂN ĐỊNH
せ ん て い
Sự lựa chọn; sự tuyển chọn.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 選定
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 選定する/せんていする |
| Quá khứ (た) | 選定した |
| Phủ định (未然) | 選定しない |
| Lịch sự (丁寧) | 選定します |
| te (て) | 選定して |
| Khả năng (可能) | 選定できる |
| Thụ động (受身) | 選定される |
| Sai khiến (使役) | 選定させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 選定させられる |
| Điều kiện (条件) | 選定すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 選定しろ |
| Ý chí (意向) | 選定しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 選定するな |

