口演 (こうえん) — sự nói chuyện trước đông người
口演
KHẨU DIỄN
こ う え ん
Sự nói chuyện trước đông người
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 口演
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 口演する/こうえんする |
| Quá khứ (た) | 口演した |
| Phủ định (未然) | 口演しない |
| Lịch sự (丁寧) | 口演します |
| te (て) | 口演して |
| Khả năng (可能) | 口演できる |
| Thụ động (受身) | 口演される |
| Sai khiến (使役) | 口演させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 口演させられる |
| Điều kiện (条件) | 口演すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 口演しろ |
| Ý chí (意向) | 口演しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 口演するな |

