台無し (だいなし) — bị phá huỷ; bị hủy hoại
台無し
THAI VÔ
だ い な し
JLPTN1
Bị phá huỷ; bị hủy hoại
Không còn gì
Sự lộn xộn; đống lộn xộn
Sự phá huỷ; sự hủy hoại
大雨
ではなが
台無
しになった
Cơn mưa đã phá hủy hết các bông hoa
Sự trở nên không còn gì
今実験
の
真
っ
最中
なの
。
この
決定的瞬間
を
台無
しにしたくなかったら
、
邪魔
しないで
!
Thí nghiệm của tớ đang làm được một nửa rồi đấy. Đừng có quấy rối tớ nếu cậu không muốn làm hỏng thời khắc quan trọng này của tớ.
Ảnh minh họa


