合理化 (ごうりか) — sự hợp lý hoá
合理化
HỢP LÍ HÓA
ご う り か
Sự hợp lý hoá
その
企業
にはもっと
思
い
切
った
経営
の
合理化
が
必要
だ
。
Doanh nghiệp đó cần hợp lý hóa hơn nữa trong quản lý kinh doanh.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 合理化
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 合理化する/ごうりかする |
| Quá khứ (た) | 合理化した |
| Phủ định (未然) | 合理化しない |
| Lịch sự (丁寧) | 合理化します |
| te (て) | 合理化して |
| Khả năng (可能) | 合理化できる |
| Thụ động (受身) | 合理化される |
| Sai khiến (使役) | 合理化させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 合理化させられる |
| Điều kiện (条件) | 合理化すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 合理化しろ |
| Ý chí (意向) | 合理化しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 合理化するな |

