命じる (めいじる) — ban hành
命じる
MỆNH
め い じ る
め い じ る
JLPTN3
Ban hành
(
法律
が
)
.
.
.
と
命
じる
(luật) ban rằng...
Chỉ định; bổ nhiệm
Ra mệnh lệnh; ra lệnh.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 命じる
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 命じる/めいじる |
| Quá khứ (た) | 命じた |
| Phủ định (未然) | 命じない |
| Lịch sự (丁寧) | 命じます |
| te (て) | 命じて |
| Khả năng (可能) | 命じられる |
| Thụ động (受身) | 命じられる |
| Sai khiến (使役) | 命じさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 命じさせられる |
| Điều kiện (条件) | 命じれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 命じろ |
| Ý chí (意向) | 命じよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 命じるな |

