就ける (つける) — cho.. làm (đảm nhiệm)
就ける
TỰU
つ け る
Cho.. làm (đảm nhiệm)
先生
は
木村
さんを
級長
に
就
ける
Thầy giáo cho anh kimura làm lớp trưởng
Cho...đi theo; cho
国際的
な
仕事
に
就
けるという
非常
に
明
るい
展望
Có triển vọng rất sáng sủa rằng tôi sẽ đảm nhận những công việc mang tính quốc tế .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 就ける
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 就ける/つける |
| Quá khứ (た) | 就けた |
| Phủ định (未然) | 就けない |
| Lịch sự (丁寧) | 就けます |
| te (て) | 就けて |
| Khả năng (可能) | 就けられる |
| Thụ động (受身) | 就けられる |
| Sai khiến (使役) | 就けさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 就けさせられる |
| Điều kiện (条件) | 就ければ |
| Mệnh lệnh (命令) | 就けろ |
| Ý chí (意向) | 就けよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 就けるな |
就ける được sử dụng trong thực tế
Kết quả tra cứu 就ける
就く
bắt tay vào làm

