和む (なごむ) — bình tĩnh; điềm tĩnh; nguôi đi; thư thái
和む
HÒA
な ご む
Bình tĩnh; điềm tĩnh; nguôi đi; thư thái
家族
のことを
考
えるときだけ
心
が
和
む
Mỗi khi nghĩ đến gia đình lại thấy lòng thư thái .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 和む
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 和む/なごむ |
| Quá khứ (た) | 和んだ |
| Phủ định (未然) | 和まない |
| Lịch sự (丁寧) | 和みます |
| te (て) | 和んで |
| Khả năng (可能) | 和める |
| Thụ động (受身) | 和まれる |
| Sai khiến (使役) | 和ませる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 和ませられる |
| Điều kiện (条件) | 和めば |
| Mệnh lệnh (命令) | 和め |
| Ý chí (意向) | 和もう |
| Cấm chỉ(禁止) | 和むな |

