啜る (すする) — hớp, uống từng hớp, nhấp nháp (rượu)
啜る
す す る
Hớp, uống từng hớp, nhấp nháp (rượu)
Nhai nhóp nhép; húp sùm sụp, ăn uống soàm soạp
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 啜る
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 啜る/すする |
| Quá khứ (た) | 啜った |
| Phủ định (未然) | 啜らない |
| Lịch sự (丁寧) | 啜ります |
| te (て) | 啜って |
| Khả năng (可能) | 啜れる |
| Thụ động (受身) | 啜られる |
| Sai khiến (使役) | 啜らせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 啜らせられる |
| Điều kiện (条件) | 啜れば |
| Mệnh lệnh (命令) | 啜れ |
| Ý chí (意向) | 啜ろう |
| Cấm chỉ(禁止) | 啜るな |

