在る (ある) — có
在る
TẠI
あ る
Có
アインシュタイン
には
難
しいことを
易
しそうに
見
せる
才能
があった
。
Einstein có tài làm cho những việc khó trở nên có vẻ dễ dàng.
Đã từng
北海道
へ
行
ったことがありますか
。
Anh đã từng đi Hokkaido bao giờ chưa ?
Là
博多
までどのくらいありますか
?
Đến Hakata mất bao lâu (hoặc mất bao xa) ?
Ở tại; nằm ở
その
教会
は
市
を
見下
ろす
丘
の
上
にある
。
Nhà thờ đó nằm trên một ngọn đồi nhìn bao quát thành phố.
Xảy ra
東京
オリンピック
は
1964
年
にあった
。
Olympic Tokyo diễn ra vào năm 1964.
Ảnh minh họa


