均等化 (きんとうか) — sự làm bằng nhau, sự làm ngang nhau
均等化
QUÂN ĐẲNG HÓA
き ん と う か
Sự làm bằng nhau, sự làm ngang nhau
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 均等化
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 均等化する/きんとうかする |
| Quá khứ (た) | 均等化した |
| Phủ định (未然) | 均等化しない |
| Lịch sự (丁寧) | 均等化します |
| te (て) | 均等化して |
| Khả năng (可能) | 均等化できる |
| Thụ động (受身) | 均等化される |
| Sai khiến (使役) | 均等化させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 均等化させられる |
| Điều kiện (条件) | 均等化すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 均等化しろ |
| Ý chí (意向) | 均等化しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 均等化するな |

