増産 (ぞうさん) — sự tăng thêm của sản xuất.
増産
TĂNG SẢN
ぞ う さ ん
Sự tăng thêm của sản xuất.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 増産
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 増産する/ぞうさんする |
| Quá khứ (た) | 増産した |
| Phủ định (未然) | 増産しない |
| Lịch sự (丁寧) | 増産します |
| te (て) | 増産して |
| Khả năng (可能) | 増産できる |
| Thụ động (受身) | 増産される |
| Sai khiến (使役) | 増産させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 増産させられる |
| Điều kiện (条件) | 増産すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 増産しろ |
| Ý chí (意向) | 増産しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 増産するな |

