声点 (しょうてん) — thanh điểm
声点
THANH ĐIỂM
しょ う て ん
しょ う て ん
Thanh điểm
日本語
の
古
い
文献
には
、
発音
を
示
すために
声点
が
使
われていた
。
Trong các tài liệu cổ của tiếng Nhật, thanh điểm đã được sử dụng để biểu thị cách phát âm.
Ảnh minh họa


